1. Theo định hướng nghiên cứu
|
Số |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
Học kỳ |
Ghi chú |
||
|
Bắt buộc |
Tự chọn bắt buộc |
Tự chọn tự do |
|||||
|
A. |
KIẾN THỨC CHUNG (4 TÍN CHỈ) |
|
|||||
|
|
Triết học |
3 |
x |
|
|
1 |
|
|
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
1 |
x |
|
|
1 |
|
|
B. |
KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH (26 TÍN CHỈ) |
|
|||||
|
|
Phương pháp phần tử hữu hạn và ứng dụng trong phân tích kết cấu |
3 |
x |
|
|
1 |
|
|
|
Dao động và thiết kế công trình kháng chấn |
3 |
x |
|
|
1 |
|
|
|
Ổn định công trình |
3 |
x |
|
|
1 |
|
|
|
Cơ học môi trường liên tục |
3 |
x |
|
|
1 |
|
|
|
Ứng dụng xác suất và thống kê trong xây dựng |
3 |
x |
|
|
2 |
|
|
|
Kỹ năng viết công bố khoa học |
1 |
x |
|
|
2 |
|
|
|
Tối ưu hóa kết cấu |
3 |
|
x |
|
2 |
Chọn tối thiểu 10TC |
|
|
Tác dụng của gió bão, lốc lên công trình xây dựng |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Kết cấu liên hợp Thép-Bêtông |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Lý thuyết Tấm- Vỏ |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Ăn mòn kết cấu bê tông cốt thép |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Luật xây dựng và các quy định trong quản lí dự án đầu tư xây dựng |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Xây dựng mô hình và khai thác dữ liệu thực nghiệm |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Vật liệu mới trong xây dựng |
2 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Chuyên đề 1 |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Chuyên đề 2 |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Chuyên đề 3 |
4 |
|
x |
|
2 |
|
|
C. |
LUẬN VĂN |
15 |
|
|
|
3 |
|
|
|
Tổng |
45 |
|
|
|||
2. Theo định hướng ứng dụng
|
Số |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
Học kỳ |
Ghi chú |
||
|
Bắt buộc |
Tự chọn bắt buộc |
Tự chọn tự do |
|||||
|
A. |
KIẾN THỨC CHUNG (4 TÍN CHỈ) |
|
|||||
|
|
Triết học |
3 |
x |
|
|
1 |
|
|
B. |
KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH (27 TÍN CHỈ) |
|
|||||
|
|
Phương pháp phần tử hữu hạn và ứng dụng trong phân tích kết cấu |
3 |
x |
|
|
1 |
|
|
|
Dao động và thiết kế công trình kháng chấn |
3 |
x |
|
|
1 |
|
|
|
Thiết kế kết cấu nhà cao tầng bằng BTCT |
2 |
x |
|
|
1 |
|
|
|
Thiết kế sàn phẳng bê tông ứng lực trước |
3 |
x |
|
|
1 |
|
|
|
Công nghệ thi công tầng hầm và phần thân công trình nhà cao tầng |
3 |
x |
|
|
2 |
|
|
|
Ứng dụng xác suất và thống kê trong xây dựng |
3 |
x |
|
|
2 |
|
|
|
Thiết kế kết cấu nhà nhiều tầng bằng thép và liên hợp thép-bê tông |
4 |
|
x |
|
2 |
Chọn tối thiểu 10TC |
|
|
Tổ chức công trường thi công nhà cao tầng |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Hư hỏng, sự cố và giải pháp khắc phục với công trình BTCT |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Thí nghiệm và Quản lí chất lượng công trình |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Hệ thống kỹ thuật trong công trình dân dụng |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Ứng dụng BIM trong thiết kế và quản lý dự án |
4 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Ổn định công trình |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
1 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Luật xây dựng và các quy định trong quản lí dự án đầu tư xây dựng |
3 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Vật liệu mới trong xây dựng |
2 |
|
x |
|
2 |
|
|
|
Tham quan thực tế |
2 |
|
x |
|
2 |
|
|
C. |
LUẬN VĂN |
15 |
|
|
|
3 |
|
|
|
Tổng |
45 |
|
|
|||

