Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy theo kết quả đánh giá tư duy do ĐHBK Hà Nội tổ chức
Tra cứu kết quả xét tuyển tại đây.
|
TT |
Ngành/chuyên ngành |
Mã tuyển sinh |
Điểm trúng tuyển (thang điểm 100) |
|
1 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) |
7480201 |
66.64 |
|
2 |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
7480201A |
62.07 |
|
3 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
7480201B |
73.57 |
|
4 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
71.31 |
|
5 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
54.99 |
|
6 |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
7420201A |
54.99 |
|
7 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
56.66 |
|
8 |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) |
PFIEV |
57.51 |
|
9 |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
7520103A |
57.61 |
|
10 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
7520114 |
63.24 |
|
11 |
Kỹ thuật Điện |
7520201 |
60.13 |
|
12 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
7520207 |
62.76 |
|
13 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạch |
7520207A |
68.12 |
|
14 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
7520216 |
65.04 |
|
15 |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
7520103B |
58.15 |
|
16 |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
61.61 |
|
17 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
7520207VM |
56.43 |
|
18 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
7480118VM |
53.34 |
|
19 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
7580201 |
53.37 |

